Xem ngày tốt xấu ngày 20 tháng 11 năm 2974
Thông tin chung
- Chủ nhật ngày: 20/11/2974 (dương lịch) - 16/10/2974 (âm lịch) Ngày: Mậu Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Ngọ
- Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
- Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ – Giáp Ngọ
- Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)
- Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
- Hướng tốt: đông nam; bắc
- Hướng xấu: bắc
Trực TRỰC TRỪ
- Việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.
- Việc không nên làm: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.
Nhị thập bát tú Mão nhật kê
- (Hung Tú) Tướng tinh con gà, chủ trị ngày chủ nhật.
- Việc nên làm: Xây dựng, tạo tác.
- Việc không nên làm: Chôn Cất (ĐẠI KỴ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.
- Ngoại lệ: Tại Mùi mất chí khí. Tại Ất Mẹo và Đinh Mẹo tốt, Ngày Mẹo Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mẹo tạo tác mất tiền của. Hạp với 8 ngày: Ất Mẹo, Đinh Mẹo, Tân Mẹo, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi.
- Xem ngày tốt xấu 21 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 22 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 23 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 24 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 25 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 26 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 27 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 28 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 29 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 30 tháng 11 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 1 tháng 12 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 2 tháng 12 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 3 tháng 12 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 4 tháng 12 Năm 2974
- Xem ngày tốt xấu 5 tháng 12 Năm 2974




(1).jpg)


.jpg)
