Xem ngày tốt xấu ngày 25 tháng 1 năm 2100
Thông tin chung
- Thứ hai ngày: 25/1/2100 (dương lịch) - 16/12/2099 (âm lịch) Ngày: Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
- Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
- Tuổi xung khắc ngày: Canh Thân – Nhâm Thân
- Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
- Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
- Hướng tốt: tây nam; đông
- Hướng xấu: nam
Trực TRỰC TRỪ
- Việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.
- Việc không nên làm: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc.
Nhị thập bát tú Nguy nguyệt yến
- (Bình Tú) Tứng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.
- Việc nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Việc không nên làm: Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại lệ: Tại Tị, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, tại Dậu tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
- Xem ngày tốt xấu 26 tháng 1 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 27 tháng 1 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 28 tháng 1 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 29 tháng 1 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 30 tháng 1 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 31 tháng 1 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 1 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 2 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 3 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 4 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 5 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 6 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 7 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 8 tháng 2 Năm 2100
- Xem ngày tốt xấu 9 tháng 2 Năm 2100




(1).jpg)


.jpg)
