Bật mí ý nghĩa tên Dương và bộ tên lót chữ Dương hay nhất

Họ tên là sự kết hợp tổng hợp tinh túy của các ngành khoa học như tâm lý học, xã hội học, triết học, nhân tướng học,... Một cái tên đẹp phù hợp với mình có thể đưa ra những ám thị, dẫn dụ về mặt tâm lý, giúp con người tự tin, hỗ trợ thành công trong công việc và sự nghiệp. Vậy nếu bố mẹ đặt tên Dương cho con thì tên dương có ý nghĩa gì? và có tên đệm cho tên dương nào hay và ý nghĩa nhất?

Hãy cùng Tenphongthuy.vn tham khảo trong bài viết ý nghĩa tên Dương và bộ tên ghép chữ Dương, tên đệm cho tên Dương hay nhất trong bài viết dưới đây:

 

  1. Đặt tên Dương cho con có ý nghĩa gì?

Ý nghĩa tên Dương theo nghĩa Hán Việt và luận giải theo phong thủy cụ thể như sau:

  • Ý nghĩa tên Dương theo Hán Việt:

Dương thường được hiểu là mặt trời, được coi là hình tượng thiêng liêng, cao quý và tràn đầy sực mạnh.

 

  • Ý nghĩa tên Dương theo Phong Thủy:

 


 

XEM THÊM:


 

  1. Danh sách tổng hợp bộ tên đệm cho tên Dương hay và ý nghĩa nhất:

Sau đây là danh sách 200 tên ghép với chữ Dương đẹp. Để xem ý nghĩa một tên cụ thể, xin mời click vào ô  tại đây để xem phân tích chi tiết.

 

Bộ tên đệm cho tên Dương hay và ý nghĩa nhất

STT

Tên lót chữ Dương

Mô tả ngắn

1

An Dương

An là bình yên. Dương Dương là ánh mặt trời Dương bình, chỉ vào điều tốt đẹp tuyệt vời

2

Anh Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Anh là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Anh Dương mang ý mong muốn con là người giỏi giang thông minh nổi trội hơn người.

3

Ánh Dương

Con như ánh mặt trời chan chứa quanh năm, soi rọi ấm áp khắp nơi

4

Bạch Dương

cây dương liễu

5

Bảo Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Bảo thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Bảo Dương mang ý nghĩa con là bảo vật quý giá của ba mẹ, con đem lại sự may mắn là ánh dương chiếu sáng cho mọi người.

6

Cảnh Dương

Cảnh là sự vật cụ thể. Cảnh Dương là mặt trời trước mặt, chỉ vào con người có tài năng thực lực, hữu ích với đời.

7

Cao Dương

Dương theo nghĩa ánh sáng, mặt trời. Đặt tên này cho con ý chỉ mong ước của bố mẹ về một người thành đạt.

8

Chiêu Dương

Với Chiêu ngụ ý chỉ sự sáng sủa, rõ ràng, rực rỡ thì Chiêu Dương là cái tên nói lên rằng con sẽ là vầng mặt trời rực rỡ, hiển dương của bố mẹ.

9

Duy Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Duy của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Duy Dương mang ý mong muốn con là người có tư duy tốt, cuộc sống đầy đủ, phúc lộc dồi ào, tương lai tươi sáng như ánh thái dương chiếu rọi.

10

Hạ Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Hạ còn được hiểu là sự Dương nhDương, rãnh rỗi, chỉ sự thư thái. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Hạ Dương mang ý mong muốn con luôn thông minh sáng suốt có cuộc sống Dương nhành.

11

Hải Dương

Tên con gắn liền với đại dương mênh mông có sóng, có nước biển mặn mà, thắm đượm nghĩa tình

12

Hàm Dương

Ý chỉ mong ước của bố mẹ về tương lai tươi sáng của con.

13

Hiển Dương

Tên con được đúc kết từ Hiển trong hiển thân: thân được vẻ vang và Dương trong dương danh: nêu cao danh tiếng.

14

Hoàng Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Hoàng là màu vàng, ánh sắc của vàng . Tên Hoàng thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Hoàng Dương mang ý mong muốn con có cuộc sống giàu sang phú quý, tươi lai tương sáng rạng ngời.

15

Hướng Dương

Tên loài hoa luôn xoay về phía mặt trời, loài hoa đài các quy triều bao ánh sáng. Với tên Hướng Dương biểu tượng của lòng trung thành, chung thủy sâu sắc, sự kiên định đó cũng biểu thị cho sức mạnh, uy quyền, sự ấm áp.

16

Hữu Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Hữu có nghĩa là sở hữu, là có .Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Hữu Dương mang ý mong muốn có có được nhiều điều tốt đẹp, tương lai tươi sáng và là ánh hào quang của gia đình.

17

Huy Dương

Theo tiếng Hán - Việt, Huy có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên Huy thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Huy Dương mang ý mong muốn con có sự thành công rực rỡ huy hoàng, thành công luôn ở bên con.

18

Khánh Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Khánh có nghĩa là sự tốt lành, anh minh, đa tài, toàn vẹn và phú quý. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Khánh Dương mang ý mong muốn con là người tài sắc vẹn toDương, cuộc sống Dương lành tốt đẹp.

19

Minh Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Minh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Minh Dương mang ý mong muốn con thông minh tài trí thành công trong cuộc sống , và là ánh sáng ánh hào quang chiếu sáng cả gia đình.

20

Mộng Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Mộng có nghĩa là thơ mộng, người thiên về tâm hồn bay bổng nên thơ, cũng có ý khác là nét đẹp nhẹ nhàng. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Mộng Dương mang ý muốn con là người có cuộc sống thơ mộng ,tâm hồn bay bổng, mong muốn con luôn có những nét đẹp thanh khiết, xinh tươi và là niềm tin của mọi người.

21

Ngọc Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Ngọc là viên ngọc, loại đá quý có nhiều màu sắc rực rỡ, sáng, trong lấp lánh, thường dùng làm đồ trang sức hay trang trí. Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Ngọc Dương ý nói con là viên ngọc quý rạng ngời, xinh tươi rực rỡ,mong muốn sau này con luôn xinh đẹp quý phái như viên ngọc quý luôn rạng người tỏa sáng.

22

Nguyên Dương

Theo nghĩa Hán Việt Nguyên là từ chỉ vùng thảo nguyên, đồng cỏ bao la vừa có ý nghĩa là căn nguyên, nguồn cội. Tên Nguyên mang ý nghĩa con đường con đi sẽ thênh thang rộng mỡ như thảo nguyên mênh mông. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Nguyên Dương mang ý nghĩa mong muốn con có tương lai rộng mở như thảo nguyên rộng lớn và biển cả bao la.

23

Nhật Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Nhật có nghĩa là mặt trời. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Nhật Dương mang ý nghĩa mong muốn con là người thành công lớn như đại dương và chói sáng như mặt trời.

24

Quang Dương

Quang là ánh sáng. Quang Dương nghĩa là ánh sáng mặt trời, chỉ con người thực tế, hữu ích.

25

Thái Dương

Con là vầng mặt trời rạng ngời của bố mẹ

26

Thanh Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Thanh là màu xanh, thanh còn là sự thanh cao, trong sạch, thanh bạch, luôn có khí chất điềm đạm, nhẹ nhàng và cao quý. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Thanh Dương mang ý nghĩa mong muốn cuộc sống của con nhẹ nhàng cao quý, thanh sạch điềm đạm và luôn tươi sáng rạng ngời.

27

Thế Dương

Thế Dương có nghĩa là ánh sáng cuộc đời, hàm nghĩa con là mặt trời tỏa sáng trong lòng cha mẹ.

28

Thùy Dương

Dương trong cây dương liễu được biết đến như loài cây đẹp với bóng dáng mềm mại và màu xanh dịu mát, say mê và đầy cảm hứng. Hình tượng cây dương liễu dùng để ví người con gái dịu dàng, mảnh dẻ.

29

Thụy Dương

Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Thụy Dương thể hiện phong thái vừa nhu mì, hiền hòa, vừa sôi nổi, trẻ trung và luôn tươi tDương, mong muốn con luôn rạng rỡ như ánh mặt trời nhưng vẫn dịu dàng, đáng yêu.

30

Tố Dương

Theo nghĩa Hán - Việt chữ Tố có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, thanh đạm, không màu mè. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Tố Dương mang ý nghĩa mong muốn con thành công trong cuộc sống nhưng vẫn giữ được nét thanh cao mộc mạc và tươi sáng rạng ngời.

31

Triêu Dương

mặt trời ban mai

32

Trúc Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Trúc lấy hình ảnh từ cây trúc, một loài cây quen thuộc với cuộc sống đã trở thành một biểu tượng cho khí chất thanh cao của con người. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Trúc Dương có ý mong muốn con có cuộc sống thanh tao nho nhã như biểu tượng của cây trúc, và luôn rạng người như thái dương chiếu rọi.

33

Trung Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Trung là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Trung Dương mang ý mong muốn con có được tấm lòng trung nghĩa , trung thành, tận trung son sắc, không thay lòng đổi dạ dù bất cứ lý do gì.

34

Trùng Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Trùng có nghĩa là nhiều, và nối tiếp nhau, là điều tốt đẹp. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Trùng Dương mang ý mong muốn con có nhiều điều tốt đẹp nối tiếp nhau tạo sự bình yêu cho cuộc sống.

35

Tú Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Tú là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra tú còn có nghĩa là dung mạo xinh đẹp, đáng yêu .Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng.Tú Dương mong muốn con có dung mạo xinh đẹp đáng yêu như những vì sao luôn tỏa sáng đến mọi người.

36

Văn Dương

Theo nghĩa Hán - Việt Văn gợi cảm giác một con người nho nhã, học thức cao, văn hay chữ tốt. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Văn Dương mang ý mong muốn con là người có học thức có địa vị trong xã hội, và luôn là điểm sáng trong mắt mọi người.

37

Xuân Dương

Theo nghĩa Hán - Việt, Xuân có nghĩa là mùa xuân, Dương là một mùa khởi đầu trong năm mới. Dương trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Xuân Dương mang ý mong muốn con luôn vui tươi hạnh phúc như mùa xuân mới, và lan tỏa những tia nắng chói chang rạng ngời đến mọi người.

 

Trên đây là các thông tin liên quan đến ý nghĩa tên Dương, Đặt tên Dương có ý nghĩa gì và bộ danh sách tên lót chữ Dương, tên đệm cho tên Dương hay nhất.

Bài viết thuộc chuyên mục Đặt tên cho con được cung cấp bởi Tên phong thủy.

XEM THÊM:

 

 

Chọn tên cho con yêu vừa hay, ý nghĩa mà hợp phong thủy theo mệnh ngũ hành, đem lại may mắn và thuận lợi nhất, tương trợ bản mệnh cho con yêu ngay tại phần mềm dưới đây:

 

 

Thầy Chu Hiền

Thầy Chu Hiển, sinh năm 1959, quê gốc ở Hà Nam.

Có gần 20 năm nghiên cứu về Phong Thủy (trong đó có hơn 3 năm nghiên cứu tại Trung Quốc).

Trực tiếp tư vấn về phong thủy cho nhiều nhà lãnh đạo cấp cao. Là một trong những chuyên gia hàng đầu tại Việt Nam về bộ môn Tử Vi và Danh Tính Học, đã đặt hàng nghìn tên cho người Việt trong nước lẫn cộng đồng người Việt ở Hòa Kỳ.

Nhiều lần được các báo uy tín như Vnexpress phỏng vấn và dẫn bài về chủ đề đặt tên phong thủy.

Mục tiêu xã hội: Gây quỹ TẶNG & TRỢ GIÁ sách nuôi dạy con. Góp phần kiến tạo những thế hệ trẻ Việt Nam ưu việt và…

Xem Tính Cách - Vận Mệnh của bé

Xem Tính Cách - Vận Mệnh
Của bé qua tứ trụ

Giờ sinh

Ngày sinh

Tháng

Năm

Giới tính: Nam Nữ

Nơi sinh ra:

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Nam (Quản lý dự án): 0983.626.888

Thầy Hiển: TenPhongThuy.vn@gmail.com

Video

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG PHONG THỦY VIỆT NAM

© TenPhongThuy.Vn - Chủ biên: Chu Hiển

E-mail: TenPhongThuy.vn@gmail.com