Con trai tên Việt có ý nghĩa gì, gợi ý đặt tên lót chữ Việt

Ba mẹ đặt tên Việt cho con nhưng đã biết hết về ý nghĩa tên Việt và đặc biệt là ý nghĩa của tên Việt theo phong thủy chưa? Đi với mỗi tên đệm khác nhau, tên Việt lại mang một ý nghãi khác nhau. Đồng hành cùng tenphongthuy.vn để tìm hiểu xem ý nghĩa tên Việt của con như thế nào nhé!

 

BÀI VIẾT ĐƯỢC NHIỀU NGƯỜI QUAN TÂM:

 

 

  1. Đặt tên Việt cho con có ý nghĩa gì?

Qua quá trình tìm hiểu, tenphongthuy.vn đã chắt lọc ra những ý nghĩa khác của tên Việt như sau:

 

  • Ý nghĩa tên Việt theo Hán Việt:

Tên Việt xuất phát từ tên của đất nước Việt Nam, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt.

 

  • Trong Phong Thủy, tên Việt có ý nghĩa gì:



 

  1. Danh sách tổng hợp bộ tên đệm cho tên Việt hay và ý nghĩa nhất:

Sau đây là danh sách các tên ghép với chữ Việt đẹp nhất. Để xem ý nghĩa một tên cụ thể, xin mời click vào ô “ tại đây” để xem phân tích chi tiết.

 

Danh sách tất cả tên đệm cho tên Việt hay và ý nghĩa

STT

Tên ghép chữ Việt

Sơ lược ý nghĩa

1

Anh Việt

Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. "Việt" xuất phát từ tên đất nước, cũng có nghĩa là thông minh, ưu việt. Vì vậy tên "Anh Việt" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng, thông minh, ưu việt. Con sẽ là người Việt Nam tài giỏi

2

Bá Việt

"Bá" theo tiếng Hán-Việt có nghĩa là to lớn, quyền lực. Bá Việt có nghĩa là người con trai có bản lĩnh, tài năng phi thường, có khả năng thành công lớn

3

Bách Việt

Lựa chọn tên "Bách Việt" cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ mang vẻ đẹp thuần Việt và con sẽ thông minh, tinh anh, sống hiên ngang, kiên cường, vững chãi trong sương gió với phẩm cách cao quý. "Bách" là tên một loài cây trong bộ cây tứ quý, ở Việt Nam còn gọi là cây thông, cây tùng, mọc trên núi đá cao, khô cằn, sinh trưởng trong điều kiện khắc nghiệt mà vẫn xanh ươm, bất khuất, không gãy, không đỗ.

4

Bàng Việt

Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. "Bàng" có nghĩa lớn lao, dày dặn hay còn có nghĩa thịnh vượng. Vì vậy, đặt tên "Bàng Việt" cho con, bố mẹ mong muốn rằng con sẽ là người đĩnh đạc, có bản lĩnh làm nên cơ nghiệp lớn và có cuộc sống giàu sang, sung túc.

5

Bảo Việt

Chữ Bảo theo nghĩa Hán - Việt thường gắn liền với những vật trân quý như châu báu, quốc bảo. Vì vậy, tên "Bảo Việt" mang hàm ý con chính là bảo vật mà bố mẹ luôn nâng niu, giữ gìn, mong có cuộc sống ấm êm luôn được mọi người yêu thương, quý trọng.

6

Bích Việt

Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Chữ "Bích" theo nghĩa Hán Việt là là từ dùng để chỉ một loài quý thạch có tự lâu đời, đặc tính càng mài dũa sẽ càng bóng loáng như gương. Vì vậy tên "Bích Việt" ví như con là hòn ngọc Việt sáng ngời,thuần khiết, là người tài càng mài dũa càng rèn luyện sẽ càng tỏa sáng

7

Bổn Việt

"Bổn Việt" là cái tên vừa hay vừa độc đáo được dùng để đặt cho các bé trai với các ý nghĩa: "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Trong khi đó, "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng

8

Chi Việt

Người ta thường hiểu "Việt" là ý chỉ vùng đất Việt, chính là Việt Nam, ngoài ra không còn gì khác và trong tiếng Hán Việt "Chi" nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi. Đặt tên "Chi Việt" cho con để chỉ sự cao sang, dòng dõi quyền quý, cành vàng lá ngọc của đứa con đất việt.

9

Cương Việt

"Cương Việt", mong concương nghị, vững vàng và là người chính trực.

10

Cường Việt

Lựa chọn tên "Cường Việt" cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ mang vẻ đẹp người nam nhi đất Việt: khỏe mạnh, có sức lực, cứng cỏi, không dễ bị khuất phục. Con sẽ là anh tài của đất nước Việt Nam mình.

11

Đức Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Đức" tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. "Việt" là thông minh, ưu việt. "Đức Việt" nghĩa là cha mẹ mong con trở thành người tài đức, vừa có phẩm hạnh tốt đẹp, vừa có trí tuệ thông minh, ưu việt.

12

Dũng Việt

"Dũng Việt", mong con dũng cảm và thành đạt, thông minh và vững chắc.

13

Duy Việt

"Duy" trong tiếng hán việt có nghĩa là sự tư duy, suy nghĩ thấu đáo. "Việt" là thông minh, ưu việt. "Duy Việt" nghĩa là cha mẹ mong con là người tài giỏi, ưu việt, biết bình tĩnh giải quyết vấn đề không bộp chộp hành xử, có trí tuệ, thông minh & tinh tường

14

Gia Việt

Gia theo tiếng Hán - Việt là loài cỏ lau, mang lại điều tốt đẹp, phúc lành. "Gia" trong nghĩa Hán-Việt còn là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý . "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. "Gia Việt" nghĩa là người con của gia đình Việt Nam, ưu tú, phúc lành, thông minh, trí tuệ ưu việt.

15

Giang Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt, "Giang" là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên "Giang" đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm. "Giang Việt", con là người có trí thông minh ưu việt hơn người, luôn làm được những việc lớn lao phi thường, mọi thử thách khó khăn trong cuộc sống con luôn biết cách vượt qua đem lại sự bình yêu âm ả cho gia đình.

16

Hà Việt

Con tựa sông nước Việt Nam, cái tên vừa nhu mì vừa mạnh mẽ, nên có thể đặt cho con trai lẫn con gái.

17

Hải Việt

Theo nghĩa Hán, "hải" có nghĩa là biển, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên "Hải" thường gợi hình ảnh mênh mông của biển cả, một cảnh thiên nhiên khá quen thuộc với cuộc sống con người. "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa là thông minh, ưu việt. Tên "Hải Việt" nghĩa là biển khơi của Việt Nam. Con là người khoáng đạt, tự do, tấm lòng rộng mở, có trí tuệ thông minh ưu việt.

18

Hòa Việt

"Hòa" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là êm ấm, yên ổn chỉ sự thuận hợp. Tên "Hòa" thường để chỉ về đức tính con người, hiền lành, thái độ từ tốn, mềm mỏng, ngôn ngữ nhỏ nhẹ, ôn hòa. "Việt" xuất phát từ tên đất nước, cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. "Hòa Việt" có nghĩa con là người hiền lành, từ tốn, ôn hòa, có trí tuệ thông minh, ưu việt.

19

Hoài Việt

mong con sẽ luôn nhớ về cội nguồn,dân tộc mình.

20

Hoàng Việt

Nước Việt huy hoàng

21

Hùng Việt

Con sẽ là người kiệt xuất, siêu quần.

22

Hương Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. "Hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. "Hương Việt", con chính là hương vị quê nhà, vừa mang nét đẹp của người Việt Nam, quê hương Việt Nam.

23

Hữu Việt

"Hữu" là có thể hiện sự tồn tại. Hữu Việt thể hiện ý nghĩa là người con trai có những phẩm chất tốt, có tố chất ưu việt để thành công.

24

Huy Việt

Trong tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang, cho thấy sự kỳ vọng vào tương lai vẻ vang của con cái. "Việt" là chỉ những người thông minh ưu việt. "Huy Việt" ý nghĩa là người thông minh tài giỏi, ưu việt, có tương lai vẻ vang, sáng sủa.

25

Khải Việt

"Khải" trong Hán - Việt có nghĩa là vui mừng, hân hoan. Tên "Khải" thường để chỉ những người vui vẻ, hoạt bát, năng động, liền tay liền chân như đoàn quân vừa thắng trận trở về ca lên những khúc ca vui nhộn khiến mọi người xung quanh cũng hòa theo nhịp múa hát rộn ràng. "Việt" xuất phát từ tên cùa đất nước, cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. "Khải Việt" nghĩa là con người vui vẻ, hoạt bát, năng động, thông minh, lanh lợi, có trí tuệ ưu việt, sẽ gặt hái thành công trong cuộc sống.

26

Khoa Việt

"Khoa Việt", mong con luôn đỗ đầu khoa bảng.

27

Khôi Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. "Khôi" để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá."Khôi Việt" hàm ý mong muốn con thành công giỏi giang hơn mức bình thương, tài năng của con phải hơn người xuất chúng ưu việt.

28

Lâm Việt

Theo tiếng Hán - Việt, "Lâm" có nghĩa là rừng, một nguồn tài nguyên quý có giá trị to lớn với đời sống. Tựa như tính chất của rừng, tên "Lâm" dùng để chỉ những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực. "Lâm Việt" nghĩa là con người bình dị, mộc mạc nhưng cũng là người mạnh mẽ, đầy uy lực, thông minh, trí tuệ ưu việt

29

Long Việt

"Long" theo nghĩa Hán - Việt là con rồng, biểu tượng của sự oai vệ, uy nghiêm, linh thiêng, tượng trưng cho bậc vua chúa đầy quyền lực. "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, nhưng cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. Tên "Long Việt" để chỉ những người tài giỏi phi thường, phong cách của bậc trị vì, cốt cách cao sang, trí tuệ tinh anh, ưu việt, là "con rồng của đất nước"

30

Mai Việt

"Mai" là tên loài hoa nở vào mùa xuân, báo hiệu niềm vui & tràn đầy hy vọng. "Việt" có nghĩa là thông minh, ưu việt. "Mai Việt" nghĩa là xinh đẹp, trẻ trung, tươi tắn, thông minh và ưu việt.

31

Mạnh Việt

"Mạnh" trong từ điển Việt được dịch là khỏe khoắn, mạnh mẽ, từ chỉ về vóc dáng & sức lực của con người. "Việt" là thông minh ưu việt. Tên "Mạnh Việt" có nghĩa cha mẹ mong con vừa trở thành người khỏe mạnh, sức khỏe tốt ít bệnh tật, sống mạnh mẽ, kiên cường, vừa có trí tuệ thông minh, ưu việt

32

Minh Việt

Trong tiếng Hán Việt, bên cạnh nghĩa là ánh sáng, sự thông minh tài trí được ưa dùng khi đặt tên, Minh còn có nghĩa chỉ các loại cây mới nhú mầm, hoặc sự vật mới bắt đầu xảy ra (bình minh) thể hiện sự khởi tạo những điều tốt đẹp. "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. Đặt tên "Minh Việt" có nghĩa mong muốn con là những mần non tương lai của đất nước, thông minh, tài trí, ưu việt

33

My Việt

"My" có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. "Việt" là ưu việt, xuất chúng. "My Việt" nghĩa là con xinh đẹp hơn người và có trí tuệ xuất chúng.

34

Nam Việt

Nam là người con trai, là nam tử hán. Nam Việt có nghĩa là người con trai tài giỏi, có tài năng xuất chúng, ưu việt, vượt trội hơn người

35

Nhật Việt

"Nhật Việt" nghĩa là mặt trời nước Việt, tên này thể hiện niềm tự hào dân tộc mạnh mẽ, ba mẹ mong muốn con sau này cũng sẽ chiếu sáng giỏi giang như ánh mặt trời.

36

Nhi Việt

"Nhi Việt" nghĩa là con ưu việt, xinh xắn.

37

Phúc Việt

Chữ "Phúc" theo nghĩa Hán - Việt là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. "Việt" là thông minh ưu việt. Tên "Phúc Việt" vừa thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn, có nhiều cơ hội tốt trong cuộc sống, thường được quý nhân giúp, vừa là người có trí tuệ thông minh, ưu việt

38

Quang Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, Quang có nghĩa là ánh sáng, tên Quang dùng để nói đến người thông minh, sáng suốt, có tài năng. "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa là thông minh, ưu việt. Tên "Quang Việt" là mong muốn của ba mẹ muốn con mình là người tài giỏi, hiểu biết và thành công, là nhân tài của đất Việt

39

Quế Việt

"Việt" là dân tộc Việt. "Quế Việt" nghĩa là cây quế đất Việt, chỉ vào người con gái trung chính hiền lương, thùy mị kín đáo

40

Quốc Việt

Tên con có ý nghĩa như đất nước Việt Nam

41

Tài Việt

"Việt" là vượt. "Tài Việt" là người giúp cho kẻ khác vượt trội tài năng

42

Tấn Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Tấn" vừa có nghĩa là hỏi thăm, thể hiện sự quan tâm, ân cần, vừa có nghĩa là tiến lên, thể hiện sự phát triển, thăng tiến. Việt là thông minh ưu việt. Tên "Tấn Việt" thường là người thân thiện, hòa đồng, quan tâm tới người khác, vừa là người thông minh, ưu việt, có tiền đồ, sự nghiệp thăng tiến, vững mạnh

43

Thanh Việt

Đất nước Việt Nam thanh bình

44

Trác Việt

mẹ mong con sẽ trở thành một người kiệt xuất, cao hơn người thường

45

Trí Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Trí" là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Tên "Trí" là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. "Trí Việt" nghĩa là cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng, là nhân tài của nước Việt Nam, thông minh, ưu việt

46

Trinh Việt

Theo nghĩa Hán - Việt, "Việt" có nghĩa là bóng rợp của cây, ý nói đến bóng mát, được chở che, bao bọc, "Trinh" có nghĩa là tiết hạnh, thủy chung. Tên "Trinh Việt" dùng để nói đến người con gái xinh đẹp, công dung ngôn hạnh, thủy chung, son sắc, ngay thẳng, khẳng khái, luôn được yêu thương, bao bọc, gặp nhiều điều tốt lành

47

Trung Việt

Trung là lòng trung thành, không thay lòng đổi dạ. Trung Việt thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, mạnh mẽ, làm nên việc lớn

48

Tuấn Việt

"Tuấn" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là người tài giỏi, tài trí vượt bậc. Vì vậy tên này được dùng để nói đến chàng trai có diện mạo tuấn tú, đa tài, tạo được ấn tượng và thiện cảm với những người xung quanh. "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nghĩa là thông minh ưu việt. "Tuấn Việt" là con người tài giỏi của đất nước, diện mạo tuấn tú, đa tài, trí tuệ thông minh, ưu viêt.

49

Uy Việt

Chữ "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Kết hợp với "Uy" là quyền uy, "Uy Việt" thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ.

50

Úy Việt

"Úy Việt" là tên gọi hay, vừa lạ tai có thể dùng để đặt cho cả nam lẫn nữ với ý nghĩa độc đáo.Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. "Úy" theo tiếng Hán -Việt có nghĩa là an ủi vỗ về, kính phục, nể phục

51

Uyên Việt

Tên "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt. Bên cạnh đó "Uyên" ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tên con thể hiện rõ nét mong muốn của bố mẹ con sẽ là người con gái đất Việt hiền hòa, tinh tế.

52

Văn Việt

"Văn" là chỉ người có học thức, là tên đệm thường dùng cho con trai. Văn Việt mang ý nghĩa mong con luôn thông minh, lanh lợi, đạt thành công.

53

Xuân Việt

Là người lanh lợi, đại cát, có sức sống như mùa xuân


 

Trên đây là các thông tin liên quan đến ý nghĩa tên Việt cho con. Đặt tên Việt có ý nghĩa gì và bộ danh sách tên lót chữ, tên đệm cho tên Việt hay nhất. Bài viết thuộc chuyên mục đặt tên cho con được cung cấp bởi Tên phong thủy.

 

XEM THÊM:

 

 

Chọn tên cho con yêu vừa hay, ý nghĩa mà hợp phong thủy theo mệnh ngũ hành, đem lại may mắn và thuận lợi nhất, tương trợ bản mệnh cho con yêu ngay tại phần mềm dưới đây:

 

 

Thầy Chu Hiền

Thầy Chu Hiển, sinh năm 1959, quê gốc ở Hà Nam.

Có gần 20 năm nghiên cứu về Phong Thủy (trong đó có hơn 3 năm nghiên cứu tại Trung Quốc).

Trực tiếp tư vấn về phong thủy cho nhiều nhà lãnh đạo cấp cao. Là một trong những chuyên gia hàng đầu tại Việt Nam về bộ môn Tử Vi và Danh Tính Học, đã đặt hàng nghìn tên cho người Việt trong nước lẫn cộng đồng người Việt ở Hòa Kỳ.

Nhiều lần được các báo uy tín như Vnexpress phỏng vấn và dẫn bài về chủ đề đặt tên phong thủy.

Mục tiêu xã hội: Gây quỹ TẶNG & TRỢ GIÁ sách nuôi dạy con. Góp phần kiến tạo những thế hệ trẻ Việt Nam ưu việt và…

Xem phong thủy cho tên của bé

Đã sinh Chưa sinh
Giới tính: Nam Nữ

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Nam (Quản lý dự án): 0983.626.888

Thầy Hiển: TenPhongThuy.vn@gmail.com

Video

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG PHONG THỦY VIỆT NAM

© TenPhongThuy.Vn - Chủ biên: Chu Hiển

E-mail: TenPhongThuy.vn@gmail.com