tử vi năm 2018

Gợi ý bộ tên đệm cho tên Thiên đặt cho con trai

Nếu như họ của con cái là điều đã được định sẵn do quan hệ huyết thống, thì cái tên của con lại là điều bố mẹ có thể lựa chọn. Vì vậy, bố mẹ nên có sự cân nhắc kỹ trước khi đặt tên cho con. Tên nên có sự kết hợp hài hòa giữa tên và họ, tên và tên lót. Ngoài ra, còn phải thật ý nghĩa và hợp phong thủy nữa. Vậy nếu bố mẹ đặt tên Thiên cho con thì tên Thiên có ý nghĩa gì? và có tên đệm cho tên Thiên nào hay và ý nghĩa nhất?

 

  1. Đặt tên Thiên cho con có ý nghĩa gì?

Bất kỳ cái tên nào cũng mang trong mình rất nhiều ý nghĩa. Tên Thiên cũng vậy. Cùng phân tích ý nghĩa tên Thiên trên 2 khía cạnh như sau:

  • Ý nghĩa tên Thiên theo Hán Việt:

Thiên là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn.

 

  • Ý nghĩa tên Thiên theo Phong Thủy:

 

 

Những bài viết được quan tâm nhất:

 

  1. Danh sách tổng hợp bộ tên đệm cho tên Thiên hay và ý nghĩa nhất:

Sau đây là danh sách các tên ghép với chữ Thiên đẹp. Để xem ý nghĩa một tên cụ thể, xin mời click vào ô  tại đây để xem phân tích chi tiết.

Bộ tên đệm cho tên Thiên hay và ý nghĩa nhất

 

STT

Xem ý nghĩa tên

Mô tả ngắn

1

Ái Thiên

Tên Ái có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. Trong tiếng Hán Việt Thiên có nghĩa là trời. Cái tên mang ý nghĩa sau này con sẽ thông minh, xuất chúng, là tấm gương sáng để mọi người noi theo, được mọi người yêu thương, quý trọng.

2

An Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, An có nghĩa là an lành, bình an,yên ổn, ý nói những điều tốt đẹp, Thiên là trời. Đặt tên An Thiên ý muốn con mình được trời phù hộ có cuộc sống bình yên, an lành, luôn gặp được những điều may mắn, vui vẻ, hạnh phúc.

3

Ba Thiên

Thiên là ngàn, còn có nghĩa là trời. Ba Thiên là ngàn cơn sóng, ngụ ý người con gái đằm thắm thiết tha, dịu dàng sâu sắc.

4

Bá Thiên

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Theo nghĩa Hán-Việt Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tựa như bầu trời bao la ấy, người tên Thiên thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn. Đặt tên Bá Thiên cho con, cha mẹ ngụ ý mong muốn tương lai con sẽ tung hoành thỏa chí nam nhi, xưng bá khắp bốn phương. Ngoài ra còn ngụ ý con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh và có những tài năng thiên bẩm.

5

Bạch Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Tên Bạch mang ý nghĩa chỉ người phúc hậu, tâm trong sáng, đơn giản thẳng ngay, sống từ bi. Tựa như bầu trời bao la ấy,người tên Bạch Thiên thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn. và tâm hồn ngay thẳng.

6

Bàng Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Bàng có nghĩa lớn lao, dày dặn hay còn có nghĩa thịnh vượng. Tựa như bầu trời bao la ấy,người tên Thiên Bàng thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn.

7

Bảo Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, Bảo có nghĩa là vật quý giá, Thiên có nghĩa là trời. Bảo Thiên có nghĩa là báu vật, bảo bối của trời. Tên Bảo Thiên được đặt với tất cả niềm yêu thương của cha mẹ dành cho con, mong con luôn được yêu thương, nâng niu như báu vật, ngoài ra Bảo Thiên còn nói đến người đa tài, thông minh.

8

Bích Thiên

Bích Thiên có nghĩa là màu xanh, trong xanh, màu của thiên nhiên. Cha mẹ đặt tên này cho con với hy vọng con luôn tươi trẻ, có tương lai sáng lạng.

9

Bổn Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Bổn tức bản lĩnh, tài năng. Tựa như bầu trời bao la ấy,người tên Bổn Thiên thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn.

10

Bửu Thiên

Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành. Với Bửu tương tự ý nghĩa của chữ bảo trong bảo bối quý giá, thể hiện sự trân quý, yêu thương của mọi người dành cho con Từ Thiên có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời . Tên Bửu Thiên ngụ ý ví con như bửu bối quý giá mà ông trời ban tặng cho gia đình.

11

Cẩm Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt, Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Cẩm có nghĩa là gấm vóc, lụa là, lấp lánh, rực rỡ. Tựa như bầu trời bao la, người tên Cẩm Thiên thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn và mang vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế.

12

Cảnh Thiên

Cảnh Thiên có nghĩa là cảnh trời hay tiên cảnh. Tên này mang ý nghĩa cuộc đời con sẽ có nhiều may mắn, niềm vui, gặp được nhiều người tốt, yêu thương, bảo vệ con

13

Chi Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt, Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la.Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc. Tựa như bầu trời bao la, người tên Chi Thiên thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn.

14

Chí Thiên

Đây có thể là một cái tên gợi sự cao quí, tốt lành Từ thiên có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Chí là ý chí, quyết tâm hoàn thành một việc gì đó. Chí Thiên ý chỉ người có chí lớn, bố mẹ đặt tên này cho con với hi vọng sau này con sẽ lập nên cơ nghiệp vinh hiển.

15

Cước Thiên

Cước Thiên là chân trời, hàm nghĩa cha mẹ mong con sẽ là người trụ cột, và là báu vật của ba mẹ.

16

Cường Thiên

Đây là tên gợi sự cao quý, tốt lành được dùng để đặt cho các bé trai ở với từ Thiên có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời. Cường có nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. Tên Cường Thiên có ý muốn con sẽ được trời cao phù hộ luôn mạnh khỏe, cứng cỏi, đầy bản lĩnh

17

Đăng Thiên

Đăng Thiên, con chính là ngọn đèn của trời ban tặng cho ba mẹ.

18

Đạo Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. Đạo nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. Đạo Thiên là cái tên thể hiện mong muốn của ba mẹ rằng con sẽ thừa hưởng và phát huy được những đức tính tốt đẹp,hiền lành mà trời ban cho.

19

Đạt Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. Đạt để chỉ sự thành công, vị thế cao sang, trí tuệ thông suốt, thấu tình đạt lý của con người.Đạt Thiên con là người có trí tuệ tài năng vượt trội, làm mọi việc điều thành công.

20

Di Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Di là vui vẻ, sung sướng. Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. Di Thiên mang ý nghĩa con chính là niềm vui, niềm hãnh diện trời ban cho ba mẹ

21

Diệp Thiên

Diệp là lá, là một bộ phận của cây, thường mọc ở cành hay thân và thường có hình dẹt, màu lục, có vai trò chủ yếu trong việc tạo ra chất hữu cơ nuôi cây. Diệp Thiên mang ý nghĩa con xinh đẹp, quý phái, thuộc hàng danh giá. Tên Diệp Thiên còn nói lên tình thương của ba mẹ dành cho con hay con mang sức sống tươi trẻ cho gia đình ta

22

Đồng Thiên

Đồng Thiên, con là thần đồng nhỏ tuổi trời ban tặng cho ba mẹ.

23

Du Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, Du thể hiện sự tự do tự tại, với mong muốn cuộc sống lúc nào cũng phóng khoáng, thú vị và tràn ngập niềm vui đến từ cuộc sống, Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. .Du Thiên mang ý nghĩa con có ước mơ lớn và sẽ thực hiện được nó, con có tầm nhìn rộng, là người lãnh đạo tốt trong tương lai

24

Đức Thiên

Đức Thiên con là đứa trẻ ngoan hiền, đức độ mà tạo hóa ban tăng cho ba mẹ.

25

Duyên Thiên

Duyên Thiên, con chính là mối lương duyên trời ban cho bố mẹ

26

Giang Thiên

Dòng sông trên trời. Con rất thuần khiết và quý giá

27

Giao Thiên

Giao Thiên, con là bầu trời yên ả của mẹ

28

Giáp Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên cuộc sống. Giáp  mang nghĩa là chỉ sự đỗ đạt hạng cao. Giáp Thiên, con sẽ thông minh thành đạt, mong con luôn được che chở bảo bọc.

29

Hoa Thiên

Bông hoa của trời. Con rất xinh đẹp, luôn được che chở và gặp nhiều may mắn

30

Khá Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên cuộc sống.Khá thể hiện ý nghĩa mong muốn cuộc sống sung túc, đủ đầy, luôn luôn ấm no và hạnh phúc.Đặt tên con là Khá Thiên với mong muốn con được giàu sang phú quý, sung túc vẹn toàn.

31

Khánh Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, Khánh là chuông, niềm vui, Khánh còn biểu tượng cho sự sang trọng, quyền quý, Thiên là trời, một thế giới khác đối lập với trần thế, một thế lực thiên nhiên do con người tưởng tượng ra có sức mạnh thần bí chi phối cuộc sống của con người. Thiên Khánh có nghĩa đen là chuông trời. Tên Thiên Khánh dùng để nói đến người tài giỏi, có tài năng, cuộc sống giàu sang, phú quý

32

Khôi Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống.Khôi cũng như tên Khôi thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi, thường là những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, có tài và thi cử đỗ đạt, thành danh.Đặt tên con là Khôi Thiên, ba mẹ mong sao con xinh đẹp giỏi giang, gặp nhiều may mắn và thành công trong cuộc sống.

33

Khương Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng , mặt khác cũng có nghĩa là thiên nhiên của cuộc sống. Khương mang ý nghĩa như chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tên Khương Thiên mang ý nghĩa con có được sự thông minh nhanh trí đa tài, đó là phẩm chất trời ban

34

Kim Thiên

Xuất phát từ câu nói Thiên Kim Tiểu Thư tức là cô con gái ngàn vàng, đặt tên con là Kim Thiên với ý nghĩa, mong con xinh đẹp, giỏi giang, có cuộc sống sống túc.

35

Kỳ Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt Thiên nghĩa là trời, là điều linh thiêng,Kỳ có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt tên, Kỳ lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp.Kỳ Thiên, con là người lãnh đạo thành công, khôi ngô, tuấn tú.

36

Lam Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, Lam là tên gọi của một loại ngọc thường được ưa chuộng làm trang sức cho các đấng trị vì Ai Cập cổ đại, Ba Tư, Ấn Độ... vì màu sắc độc đáo của nó. Lam Thiên có nghĩa là viên ngọc quý của đất trời. Tên Lam Thiên mang ý nghĩa con sẽ có dung mạo xinh đẹp, tâm hồn trong sáng, luôn được mọi người yêu thương, nâng niu như ngọc như ngà.

37

Long Thiên

Long Thiên có nghĩa là con rồng của trời đất. Gợi lên 1 tương lai tươi sáng với ý chí khát vọng sống mãnh liệt. Con sẽ hội đủ sự thông minh, tài trí của loài rồng & phát huy tài năng để đạt đến tương lai thịnh vượng tốt đẹp nhất, luôn thăng tiến, mạnh mẽ

38

Mạnh Thiên

Mạnh Thiên có nghĩa là sức mạnh của trời.

39

Minh Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, Minh sáng rõ, trong sáng, sáng suốt, minh mẫn, thông minh, Thiên là bầu trời, một thế giới khác do con người tưởng tượng ra. Minh Thiên có nghĩa là bầu trời trong sáng. Tên Minh Thiên mang ý nghĩa mong con sẽ luôn có một tâm hồn trong sáng như trời xanh và có trí tuệ sáng suốt, thông minh

40

Mộc Thiên

Mộc là chất phác, chân thật, mộc mạc. Thiên là trời, mang ý nghĩa bao la, rộng lớn. Mộc Thiên mang ý nghĩa mong muốn con có cuộc sống an nhàn, bình dị, tâm tính hiền hòa, hồn hậu, mộc mạc gần gũi , có tầm nhìn cao rộng, không ganh đua, bon chen.

41

My Thiên

My có nghĩa là xinh đẹp, đáng yêu. Thiên có nghĩa là trời, hàm ý chỉ sự cao rộng, vĩ đại. My Thiên mang mong muốn của ba mẹ rằng con sẽ xinh đẹp thông minh, có cái nhìn bao quát rộng lớn.

42

Mỹ Thiên

Mỹ Thiên có nghĩa là sắc đẹp của trời, mong con xinh đẹp như tiên giáng trần.

43

Nam Thiên

Nam có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Thiên được đặt với mong muốn con tài giỏi, đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có tấm nhìn rộng lớn. Ngoài ra Nam Thiên còn dùng để nói đến vùng trời ở phía nam với khí hậu ôn hòa, ấm áp. Nói lên mong muốn cuộc đời gặp nhiều may mắn thuận lợi, cuộc sống sung túc, giàu sang

44

Nga Thiên

Nga Thiên,con là loài chim thiên nga lộng lẫy, cao quý.

45

Ngọc Thiên

Viên ngọc của trời. Con luôn được quý nhân bảo vệ, chở che. Luôn tỏa sáng và thành công

46

Nhã Thiên

Nhã là nhã nhặn, tinh tế, lễ độ, đẹp giản dị, không cầu kỳ. Thiên là trời, chỉ sự bao la, rộng lớn. Tên Nhã Thiên mang ý nghĩa con là người xinh đẹp, mộc mạc, đáng yêu, khiêm nhường, tốt bụng, tấm lòng nhân từ, yêu thương mọi người

47

Nhẫn Thiên

NhẫnThiên mang ý nghĩa mong con biết kiên nhẫn chịu khó, suy nghĩ đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, rộng lớn.

48

Nhất Thiên

Nhất Thiên nghĩa là con là đứa con giỏi giang của trời, thông minh tài năng số một.

49

Phấn Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Phấn hay còn gọi là phấn hoa có màu sắc tươi sáng. Người tên Phấn Thiên thường có nét đẹp tinh khôi, dịu dàng, thanh lịch và có tâm hồn trong sáng, nhân hậu, có cái nhìn bao quát, tầm nhìn rộng lớn.

50

Phú Thiên

Theo nghĩa Hán - Việt, Phú nghĩa là được cho, được ban phát, Thiên nghĩa là trời. Phú Thiên có nghĩa con người tài năng được trời ban cho những tư chất tốt vốn có ngay từ lúc sinh ra, như được trời phú cho. Tên Phú Thiên được đặt với mong muốn con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh và có những tài năng thiên bẩm.

51

Phượng Thiên

Thiên là trời. Phượng Thiên là chim phượng hoàng trên trời, hàm ý người con gái phúc đức may mắn.

52

Quan Thiên

Thiên là trời, ngàn. Quan Thiên là tầm nhìn xa vợi, chỉ người con trai có kiến thức cao xa, hiểu biết hơn người.

53

Quang Thiên

Con là bầu trời tỏa sáng

54

Thanh Thiên

Con sẽ rộng lượng và có tâm hồn đẹp như trời xanh bao la

55

Ưng Thiên

Có quan niệm cho rằng chim ưng có thể nhìn thẳng vào mặt trời,nhìn thấy điều người trần mắt thịt không thấy được. Ưng Thiên, con sẽ như chim ưng dũng mãnh, kiêu hãnh, tung cánh vào bầu trời khoáng đãng.

56

Uy Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Uy là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ. Tựa như bầu trời bao la ấy,người tên Uy Thiên thường đĩnh đạc, mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, rộng lớn.

57

Úy Thiên

Uý Thiên, con là món quà của trời dành cho cha mẹ.

58

Uyên Thiên

Theo nghĩa Hán-Việt, Thiên có nghĩa là trời, thể hiện sự rộng lớn, bao la. Uyên ý chỉ một cô gái duyên dáng, thông minh và xinh đẹp, có tố chất cao sang, quý phái. Tựa như bầu trời bao la ấy,người tên Uyên Thiên thường đĩnh đạc, luôn mạnh mẽ, có cái nhìn bao quát, rộng lớn.

59

Uyển Thiên

Man<

Thầy Chu Hiền

Thầy Chu Hiển, sinh năm 1959, quê gốc ở Hà Nam.

Có trên 15 năm nghiên cứu về Phong Thủy (trong đó có hơn 3 năm nghiên cứu tại Trung Quốc).

Trực tiếp tư vấn về phong thủy cho nhiều nhà lãnh đạo cấp cao. Là một trong những chuyên gia hàng đầu tại Việt Nam về bộ môn Tử Vi và Danh Tính Học, đã đặt hàng hàng tên cho người Việt trong nước lẫn cộng đồng người Việt ở nước ngoài.

Nhiều lần được các báo uy tín như Vnexpress phỏng vấn và dẫn bài về chủ đề đặt tên phong thủy.

Mục tiêu xã hội: Xây dựng quỹ từ thiện Tên Phong Thủy, ủng hộ cho các mô hình từ thiện như "Cơm 5k".

Tên đẹp dự trù đã chọn

Bấm Vào đây để chọn tên đẹp cho con!

Xem Tính Cách - Vận Mệnh của bé

Xem Tính Cách - Vận Mệnh
Của bé qua tứ trụ

Giờ sinh

Ngày sinh

Tháng

Năm

Giới tính: Nam Nữ

Nơi sinh ra:

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Nam (Quản lý dự án): 0983.626.888

Thầy Hiển: TenPhongThuy.vn@gmail.com

Video

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG PHONG THỦY VIỆT NAM

© TenPhongThuy.Vn - Chủ biên: Chu Hiển

E-mail: TenPhongThuy.vn@gmail.com