tử vi năm 2018

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp Âm là khái niệm vô cùng quan trọng của Dịch Học. Trong Thuyết Tam Tài: Thiên – Địa – Nhân thì NHÂN chính là Ngũ Hành của Nạp Âm.

 

 

Năm Năm âm lịch Ngũ hành
     
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim
1934 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa
1936 Bính Tý Giản Hạ Thủy
1937 Đinh Sửu Giản Hạ Thủy
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa
1996 Bính Tý Giảm Hạ Thủy
1997 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc
2019 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc
2020 Canh Tý Bích Thượng Thổ
2021 Tân Sửu Bích Thượng Thổ
2022 Nhâm Dần Kim Bạch Kim
2023 Quý Mão Kim Bạch Kim
2024 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa
2025 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa
2026 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy
2027 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy
2028 Mậu Thân Đại Trạch Thổ
2029 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ
2030 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim
2031 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim
2032 Nhâm Tý Tang Đố Mộc
2033 Quý Sửu Tang Đố Mộc
2034 Giáp Dần Đại Khe Thủy
2035 Ất Mão Đại Khe Thủy
2036 Bính Thìn Sa Trung Thổ
2037 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ
2038 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa
2039 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa
2040 Canh Thân Thạch Lựu Mộc
2041 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc
2042 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy
2043 Quý Hợi Đại Hải Thủy
2044 Giáp Tý Hải Trung Kim
2045 Ất Sửu Hải Trung Kim
2046 Bính Dần Lư Trung Hỏa
2047 Đinh Mão Lư Trung Hỏa
2048 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc
2049 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc
2050 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ
2051 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ
2052 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim
2053 Quý Dậu Kiếm Phong Kim
2054 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa
2055 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa
2056 Bính Tý Giảm Hạ Thủy
2057 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy
2058 Mậu Dần Thành Đầu Thổ
2059 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ
2060 Canh Thìn Bạch Lạp Kim
2061 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim
2062 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc
2063 Quý Mùi Dương Liễu Mộc
2064 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy
2065 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy
2066 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ
2067 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ
2068 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa
2069 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa
2070 Canh Dần Tùng Bách Mộc
2071 Tân Mão Tùng Bách Mộc
2072 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy
2073 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy
2074 Giáp Ngọ Sa Trung Kim
2075 Ất Mùi Sa Trung Kim
2076 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa
2077 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa

Thầy Chu Hiền

Thầy Chu Hiển, sinh năm 1959, quê gốc ở Hà Nam.

Có trên 15 năm nghiên cứu về Phong Thủy (trong đó có hơn 3 năm nghiên cứu tại Trung Quốc).

Trực tiếp tư vấn về phong thủy cho nhiều nhà lãnh đạo cấp cao. Là một trong những chuyên gia hàng đầu tại Việt Nam về bộ môn Tử Vi và Danh Tính Học, đã đặt hàng hàng tên cho người Việt trong nước lẫn cộng đồng người Việt ở nước ngoài.

Nhiều lần được các báo uy tín như Vnexpress phỏng vấn và dẫn bài về chủ đề đặt tên phong thủy.

Mục tiêu xã hội: Xây dựng quỹ từ thiện Tên Phong Thủy, ủng hộ cho các mô hình từ thiện như "Cơm 5k".

Tên đẹp dự trù đã chọn

Bấm Vào đây để chọn tên đẹp cho con!

Xem Tính Cách - Vận Mệnh của bé

Xem Tính Cách - Vận Mệnh
Của bé qua tứ trụ

Giờ sinh

Ngày sinh

Tháng

Năm

Giới tính: Nam Nữ

Nơi sinh ra:

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Nam (Quản lý dự án): 0983.626.888

Thầy Hiển: TenPhongThuy.vn@gmail.com

Video

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG PHONG THỦY VIỆT NAM

© TenPhongThuy.Vn - Chủ biên: Chu Hiển

E-mail: TenPhongThuy.vn@gmail.com