Ý nghĩa tên Trung và cách đặt tên ghép chữ Trung

Trung là một trong những cái tên hay và đẹp hay được bố mẹ lựa chọn để đặt cho con. Những ông bố bà mẹ đang có ý định đặt tên Trung cho con, chớ nên bỏ qua bài viết này, sẽ có rất nhiều thông tin hữu ích dành cho bạn. Hãy cùng Tenphongthuy.vn tìm hiểu xem ý nghĩa tên Trung và các cách đặt tên đệm choi tên Trung nhé!

 

 

BÀI VIẾT ĐƯỢC NHIỀU NGƯỜI QUAN TÂM:

 

 

 

  1. Đặt tên Trung cho con có ý nghĩa gì?

Tên Trung là cái tên được rất nhiều bố mẹ lựa chọn để đặt cho con trai, vì không những rất hay mà còn rất ý nghĩa. Vậy tên Trung mang ý nghĩa gì? Ta có thể phân tích dựa trên 2 mặt:

 

  • Ý nghĩa tên Trung theo Hán Việt:

Trung là cái tên thường được dùng cho bé trai, ý chỉ sự trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Trung còn là sự trân thành, trung thực.

 

  • Trong Phong Thủy, tên Trung có ý nghĩa gì:

  

 

  1. Danh sách tổng hợp bộ tên đệm cho tên Trung hay và ý nghĩa nhất:

Sau đây là danh sách các tên ghép với chữ Trung đẹp nhất. Để xem ý nghĩa một tên cụ thể, xin mời click vào ô “ tại đây” để xem phân tích chi tiết.

Gợi ý bộ tên đệm cho tên  hay và ý nghĩa

 

Bộ danh sách tên đệm cho tên Trung

STT

Tên ghép chữ Trung

Sơ lược ý nghĩa

1

An Trung

"An" là bình yên. "An Trung" là ở giữa sự bình yên, thể hiện điều mong mỏi của cha mẹ về cuộc sống bình yên cho con cái.

2

Anh Trung

Con sẽ là người thông minh và trung thực

3

Bổn Trung

"Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Bổn" tức bổn lĩnh ý chỉ tài nghệ, tài năng. "Bổn Trung" thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

4

Chính Trung

"Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Chính" có nghĩa là đúng đắn, thẳng thắn, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc. "Chính Trung" là tên thường được đặt cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí ngay thẳng, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào.

5

Chuyên Trung

"Trung" là ở giữa. "Chuyên Trung" nghĩa là tập trung vào điều quan trọng nhất, chỉ con người chuẩn mực, chính xác, nghiêm túc.

6

Cường Trung

"Cường" theo tiếng Hán Việt là lực lưỡng, uy lực với nghĩa bao hàm sự nổi trội về thể chất, mạnh khỏe trên nhiều phương diện. "Trung" có ý nghĩa luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào. Đặt tên "Cường Trung" cho con, bố mẹ mong muốn con là người có khí chất vững vàng kiên định, cứng cỏi, quyết đoán.

7

Dân Trung

Theo nghĩa Hán - Việt, "Dân" chỉ sự bình dân giải dị, dân giả, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Dân Trung" được đặt với mong muốn cuộc sống của con an nhàn, giản dị, lấy trung tín làm đầu.

8

Đạo Trung

Theo nghĩa Hán-Việt, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Đạo" nghĩa là con đường, là hướng đi chỉ lối cho con người đi đúng hướng. "Đạo Trung", con là sự trung thành một lòng không thay đổi và là lối đi đúng đắn cho mọi người noi theo.

9

Đình Trung

Con là điểm tựa của bố mẹ

10

Định Trung

Con là sự hài hòa giữa niềm tin và tình cảm, con có niềm tin lạc quan vào cuộc sống, làm việc rất tình cảm.Hãy sống yêu thương mọi người con nhé!

11

Đức Trung

"Trung" là giữa. "Đức Trung" là người giữ đức độ.

12

Dũng Trung

"Dũng Trung" hàm ý con sẽ là chàng trai dũng cảm và trung thành.

13

Dương Trung

Theo nghĩa Hán - Việt, "Dương" trong Thái Dương hay còn gọi là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Dương Trung" được đăỵ với mong muốn con có được tấm lòng trung nghĩa , trung thành, tận trung son sắc, không thay lòng đổi dạ dù bất cứ lý do gì.

14

Đường Trung

"Đường Trung", con sẽ mạnh khỏe và luôn sẵn lòng giúp đỡ mọi người.

15

Gia Trung

"Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Gia" là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ "Gia" còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. "Gia Trung" mang ý nghĩa con luôn là người con của gia đình, luôn là niềm vui và gắn bó yêu thương gia đình mình.

16

Kiên Trung

Theo nghĩa Hán - Việt, "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Kiên" là thể hiện sự vững vàng, bền vững, trong kiến cố, kiên trung, kiên định là những tính từ thể hiện sự vững bền. "Kiên Trung" là ý chí bền vững, mạnh mẽ, cầu tiến.

17

Kiệt Trung

Theo nghĩa Hán - Việt "Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Kiệt" trong tiếng Hán - Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người. "Kiệt Trung", mong muốn con là người trung nghĩa hào kiệt, thông minh tài giỏi và là người tận trung không thay đổi dù có khó khăn thế nào vẫn luôn trung thành trung kiên.

18

Long Trung

Long là rồng, biểu tượng của trí thông minh & thịnh vượng. Trung là tấm lòng của bậc quân tử, sống trung thành không dễ thay lòng đổi dạ. Long Trung mang ý nghĩa con sẽ thông minh, quân tử & có cuộc sống thịnh vượng

19

Minh Trung

Theo nghĩa Hán - Việt, "Minh" có nghĩa là thông minh, hiểu biết, sáng suốt, "Trung" có nghĩa là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. Tên "Minh Trung" dùng để nói đến người tài giỏi, có phẩm chất trung thành, có tài có đức, làm được những việc lớn và thành đạt

20

Mỹ Trung

"Mỹ" có nghĩa là xinh đẹp, tốt lành theo kiểu nhẹ nhàng mềm mại. "Trung" là trung thành. "Mỹ Trung" nghĩa là mong con xinh đẹp, sống trung thành, không thay lòng đổi dạ.

21

Nam Trung

"Nam" có ý nghĩa như kim nam châm trong la bàn, luôn luôn chỉ đúng về phía nam, nhằm mong muốn sự sáng suốt, có đường lối đúng đắn để trở thành một bậc nam nhi đúng nghĩa. Tên Nam Trung được đặt nhằm mong muốn con luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nào

22

Nghĩa Trung

"Nghĩa Trung" là hai đức tính tốt đẹp của con người trung trực khẳng khái, trung thành một lòng sắt son, quý trọng lễ nghĩa, lẽ phải. Với tên này cha mẹ mong con sẽ có được những đức tính quý giá, tốt đẹp của một đấng nam nhi.

23

Ninh Trung

"Trung" là ở giữa. "Ninh Trung" là ở giữa sự an định, hàm nghĩa con người bình yên, tốt đẹp.

24

Quốc Trung

Con trai bố mẹ có lòng yêu nước, thương dân, quảng đại bao la và luôn trung thành với tổ quốc

25

Uẩn Trung

"Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Uẩn" có nghĩa là tiềm ẩn sức mạnh. "Uẩn Trung" thường được đặt tên cho người con trai với mong muốn luôn giữ được sự kiên trung bất định, ý chí sắt đá, không bị dao động trước bất kỳ hoàn cảnh nàoó sức mạnh, hết lòng hết dạ trung thành.

26

Uy Trung

"Trung" là lòng trung thành, là sự tận trung, không thay lòng đổi dạ. "Uy" là quyền uy, thể hiện sự to lớn, mạnh mẽ, có thế lực, luôn mạnh mẽ và đầy bản lĩnh. Vì vậy, "Uy Trung" thường dùng đặt tên cho người con trai với tính cách mạnh, hiên ngang, tận tâm tận tụy hết mình.

27

Úy Trung

"Úy Trung" là cái tên thể hiện cấp bậc trong quân đội, hàm ý mong con cũng mạnh mẽ và tài năng như người tướng.


 

Trên đây là các thông tin liên quan đến ý nghĩa tên Trung cho con. Đặt tên Trung có ý nghĩa gì và bộ danh sách tên lót chữ, tên đệm cho tên Trung hay nhất. Bài viết thuộc chuyên mục đặt tên cho con được cung cấp bởi Tên phong thủy.

 

XEM THÊM:

 

 

Chọn tên cho con yêu vừa hay, ý nghĩa mà hợp phong thủy theo mệnh ngũ hành, đem lại may mắn và thuận lợi nhất, tương trợ bản mệnh cho con yêu ngay tại phần mềm dưới đây:

 

 

 

Thầy Chu Hiền

Thầy Chu Hiển, sinh năm 1959, quê gốc ở Hà Nam.

Có gần 20 năm nghiên cứu về Phong Thủy (trong đó có hơn 3 năm nghiên cứu tại Trung Quốc).

Trực tiếp tư vấn về phong thủy cho nhiều nhà lãnh đạo cấp cao. Là một trong những chuyên gia hàng đầu tại Việt Nam về bộ môn Tử Vi và Danh Tính Học, đã đặt hàng nghìn tên cho người Việt trong nước lẫn cộng đồng người Việt ở Hòa Kỳ.

Nhiều lần được các báo uy tín như Vnexpress phỏng vấn và dẫn bài về chủ đề đặt tên phong thủy.

Mục tiêu xã hội: Gây quỹ TẶNG & TRỢ GIÁ sách nuôi dạy con. Góp phần kiến tạo những thế hệ trẻ Việt Nam ưu việt và…

Xem phong thủy cho tên của bé

Đã sinh Chưa sinh
Giới tính: Nam Nữ

 

 

 

 

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Nam (Quản lý dự án): 0983.626.888

Thầy Hiển: TenPhongThuy.vn@gmail.com

Video

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG PHONG THỦY VIỆT NAM

© TenPhongThuy.Vn - Chủ biên: Chu Hiển

E-mail: TenPhongThuy.vn@gmail.com